ĐẠI HỌC KHOA HỌC KỸ THUẬT TU BÌNH
ĐẠI HỌC KHOA HỌC KỸ THUẬT TU BÌNH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC KỸ THUẬT TU BÌNH
Tên tiếng Trung: 修平科技大學
Tên tiếng Anh: Hsiuping University of Science and Technology (HUST)
Địa điểm: Quận Đại Lý, thành phố Đài Trung, Đài Loan (Số 11, đường Gongye)
GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC KỸ THUẬT TU BÌNH
– Thành lập năm 1965, ban đầu trường có tên Trường Cao đẳng Kinh tế Gia đình Thục Tiệp.
– Đến năm 1970, được Bộ giáo dục Đài Loan chuyển đổi thành Trường Cao đẳng Kỹ thuật Thục Tiệp.
– Năm 2011, trường được nâng cấp thành Đại học và đổi tên thành Trường Đại học Khoa học Kỹ thuật Tu Bình.
– Là một trong những trường đại học có bề dày lịch sử, nhiều kinh nghiệm trong giảng dạy, nghiên cứu.
– Hạng 99 trong top các trường đại học tốt của Đài Loan (UniPage bình chọn).
– Tổng số sinh viên đang theo học: khoảng 5.000 sinh viên, trong đó có khoảng 150 sinh viên nước ngoài.
– Trường Tu Bình có 6 CLB thể thao rèn luyện thể chất cho sinh viên, bao gồm: bóng rổ, cầu lông, quần vợt, cầu mây, thể dục nhịp điệu, bóng chuyền.
– Ngoài ra, trường còn có các CLB khác như: CLB công tác xã hội, CLB dịch vụ sinh viên, CLB gia sư, CLB bạn bè quốc tế.
– Tu Bình là trường đại học đa ngành nghề, có 3 viện đại học và 1 trung tâm giáo dục trực thuộc.
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO
|
Viện Kỹ Thuật |
– Cơ khí chế tạo – Kỹ thuật năng lượng và vật liệu – Quản lý sản xuất công nghiệp – Kỹ thuật điện – Công nghệ máy tính và mạng truyền thông |
| Viện Quản Trị |
– Thương mại quốc tế – Tài chính – Quản trị nhân sự – Marketing – Quản trị và lưu trữ thông tin |
| Viện Du Lịch & Ngôn Ngữ & Sáng Tạo |
– Ngôn ngữ Anh – Ngôn ngữ Nhật – Ngôn ngữ Trung (Đài Loan) – Thiết kế kỹ thuật số – Truyền thông đa phương tiện – Quản trị khách sạn và du lịch |
| Trung Tâm Giáo Dục Tổng Quát |
– Dự bị đại học – Rèn luyện thể dục thể thao – Đào tạo ngôn ngữ (Trung, Anh) |
THÔNG TIN TUYỂN SINH
| HỆ ĐẠI HỌC | HỆ THẠC SĨ | HỆ TIẾN SĨ | |
| Khai giảng | Tháng 2 và tháng 9 | Tháng 2 và tháng 9 | Tháng 2 và tháng 9 |
| Thời gian | 4-6 năm | 2 năm | 2 năm |
| Yêu cầu |
– Tốt nghiệp THPT – ĐTB > 6.0 – TOCFL Level 2 |
– Tốt nghiệp ĐH – TOCFL Level 3 |
– Đã có bằng Thạc sĩ – TOCFL Level 3 |
| Học phí |
48.000 NTD/học kỳ |
55.000 NTD/học kỳ |
55.000 NTD/học kỳ |
| Ký túc xá |
11.000 NTD/học kỳ |
11.000 NTD/học kỳ |
11.000 NTD/học kỳ |
Gửi